TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại khổ tiếng Anh là gì?

"ngoại khổ" trong tiếng Anh là oversize (tính từ), oversized (tính từ).

oversize Tính từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈsɑɪz/

Nghĩa: Quá khổ, ngoại khổ.

Xem đầy đủ từ "oversize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oversized Tính từ

Nghĩa: Quá khổ, ngoại khổ.

Xem đầy đủ từ "oversized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại khổ tiếng Anh là gì?

"ngoại khổ" trong tiếng Anh là oversize (tính từ), oversized (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.