TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại sinh tiếng Anh là gì?

"ngoại sinh" trong tiếng Anh là exogenous (tính từ), ectogenic (tính từ), exogenitic (tính từ).

exogenous Tính từ

UK/ɛkˈsɒd͡ʒ.ɪ.nəs/US/ɛkˈsɑ.d͡ʒə.nəs/

Nghĩa: Sinh ngoài, ngoại sinh.

Xem đầy đủ từ "exogenous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ectogenic Tính từ

Nghĩa: Ngoại sinh.

Xem đầy đủ từ "ectogenic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exogenitic Tính từ

Nghĩa: Ngoại sinh.

Xem đầy đủ từ "exogenitic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại sinh tiếng Anh là gì?

"ngoại sinh" trong tiếng Anh là exogenous (tính từ), ectogenic (tính từ), exogenitic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.