TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại thành tiếng Anh là gì?

"ngoại thành" trong tiếng Anh là suburb (danh từ), outskirts.

suburb Danh từ

UK/ˈsʌbɜːb/US/ˈsʌbɝb/

Nghĩa: vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô

Xem đầy đủ từ "suburb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outskirts

UK/ˈaʊtskɜːts/US/ˈaʊtskɝts/

Xem đầy đủ từ "outskirts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại thành tiếng Anh là gì?

"ngoại thành" trong tiếng Anh là suburb (danh từ), outskirts.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.