TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngon tuyệt tiếng Anh là gì?

"ngon tuyệt" trong tiếng Anh là yummy (thán từ), scrumptious (tính từ), exquisiteness (danh từ).

yummy Thán từ

UK/ˈjʌm.i/US/ˈjʌm.i/

Nghĩa: (thông tục) Ngon tuyệt!

Xem đầy đủ từ "yummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrumptious Tính từ

UK/ˈskɹʌm(p)ʃəs/US/ˈskrəm(p)ʃəs/

Nghĩa: Ngon tuyệt, đặc biệt, hảo hạng.

Xem đầy đủ từ "scrumptious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exquisiteness Danh từ

US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/

Nghĩa: Sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn).

Xem đầy đủ từ "exquisiteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngon tuyệt tiếng Anh là gì?

"ngon tuyệt" trong tiếng Anh là yummy (thán từ), scrumptious (tính từ), exquisiteness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.