Nguội tiếng Anh là gì?
"nguội" trong tiếng Anh là cold (tính từ), cool (tính từ), coolness (danh từ).
cold Tính từ
UK/kəʊld/US/koʊld/
Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
- cold waternước lạnh
- I'm coldtôi cảm thấy lạnh, tôi lạnh
cool Tính từ
UK/kuːl/US/kul/
Nghĩa: Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội.
- it's getting cooltrời trở mát
- to leave one's soup to get coolđể xúp nguội bớt
coolness Danh từ
UK/ˈkuːlnəs/US/ˈkuːlnəs/
Nghĩa: Sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát.
Câu hỏi thường gặp
Nguội tiếng Anh là gì?
"nguội" trong tiếng Anh là cold (tính từ), cool (tính từ), coolness (danh từ).