TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên bản tiếng Anh là gì?

"nguyên bản" trong tiếng Anh là original (danh từ), progenitor (danh từ).

original Danh từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/

Nghĩa: Nguyên bản.

  • to read Dickens in the originalđọc những nguyên bản của Đích-ken

Xem đầy đủ từ "original": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progenitor Danh từ

UK/pɹəʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tə/US/pɹoʊˈd͡ʒɛn.ɪ.tɚ/

Nghĩa: Nguyên bản, bản chính.

Xem đầy đủ từ "progenitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên bản tiếng Anh là gì?

"nguyên bản" trong tiếng Anh là original (danh từ), progenitor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.