TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyên sinh tiếng Anh là gì?

"nguyên sinh" trong tiếng Anh là primeval (tính từ), protoplastic (tính từ), primordial.

primeval Tính từ

UK/pɹaɪ̯ˈmiː.vəl/US/pɹaɪ̯ˈmi.vəl/

Nghĩa: Nguyên thủy; thái cổ; nguyên sinh.

  • primeval forestrừng nguyên sinh
  • primeval rocksđá nguyên sinh

Xem đầy đủ từ "primeval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protoplastic Tính từ

Nghĩa: Nguyên sinh, nguyên thuỷ.

Xem đầy đủ từ "protoplastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordial

UK/pɹaɪˈmɔː.di.əl/US/pɹaɪˈmɔɹ.di.əl/

Xem đầy đủ từ "primordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protoplasmic

US/ˈproʊ.tə.ˌplæ.zə.m.ɪk/

Xem đầy đủ từ "protoplasmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protozoic

Xem đầy đủ từ "protozoic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proterozoic

UK/ˌpɹɒt(ə)ɹəˈzəʊɪk/US/ˌpɹoʊt(ə)ɹrəˈzoʊɪk/

Xem đầy đủ từ "proterozoic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyên sinh tiếng Anh là gì?

"nguyên sinh" trong tiếng Anh là primeval (tính từ), protoplastic (tính từ), primordial.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.