TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguyệt thực tiếng Anh là gì?

"nguyệt thực" trong tiếng Anh là lunar eclipse (danh từ), ecliptic (tính từ).

lunar eclipse Danh từ

Nghĩa: Nguyệt thực.

  • Did you see the lunar eclipse yesterday?Bạn có nhìn thấy nguyệt thực hôm qua không?

Xem đầy đủ từ "lunar eclipse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecliptic Tính từ

UK/ɪˈklɪp.tɪk/

Nghĩa: Nhật thực, (thuộc) nguyệt thực.

Xem đầy đủ từ "ecliptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguyệt thực tiếng Anh là gì?

"nguyệt thực" trong tiếng Anh là lunar eclipse (danh từ), ecliptic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.