TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nguy kịch tiếng Anh là gì?

"nguy kịch" trong tiếng Anh là critical (tính từ), serious.

critical Tính từ

UK/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/US/ˈkɹɪt.ɪ.kəl/ giọng người thật

Nghĩa: Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch.

  • to be in a critical conditionở trong tình trạng nguy kịch

Xem đầy đủ từ "critical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nguy kịch tiếng Anh là gì?

"nguy kịch" trong tiếng Anh là critical (tính từ), serious.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "critical": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "serious": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.