Nhà buôn tiếng Anh là gì?
"nhà buôn" trong tiếng Anh là merchant (danh từ), trader (danh từ), marketeer (danh từ).
merchant Danh từ
UK/ˈmɜːtʃənt/US/ˈmɝt͡ʃənt/
Nghĩa: Nhà buôn, lái buôn.
trader Danh từ
UK/ˈtɹeɪdə(ɹ)/US/ˈtɹeɪdɚ/
Nghĩa: Nhà buôn, thương gia.
marketeer Danh từ
US/ˌmɑːr.kə.ˈtɪr/
Nghĩa: Nhà buôn; thương nhân.
- black marketeersnhững người buôn bán chợ đen
Câu hỏi thường gặp
Nhà buôn tiếng Anh là gì?
"nhà buôn" trong tiếng Anh là merchant (danh từ), trader (danh từ), marketeer (danh từ).