TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà nghiên cứu tiếng Anh là gì?

"nhà nghiên cứu" trong tiếng Anh là researcher (danh từ), boffin (danh từ), educationalist (danh từ).

researcher Danh từ

UK/ɹɪˈsɜː.t͡ʃə/US/ˈɹiˌsɝ.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Nhà nghiên cứu.

  • Those researchers want to develop a translation machine.Các nhà nghiên cứu muốn phát triển một hệ thống máy dịch.

Xem đầy đủ từ "researcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boffin Danh từ

UK/ˈbɒfɪn/US/ˈbɑfɪn/

Nghĩa: Nhà nghiên cứu.

Xem đầy đủ từ "boffin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

educationalist Danh từ

Nghĩa: Nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học.

Xem đầy đủ từ "educationalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà nghiên cứu tiếng Anh là gì?

"nhà nghiên cứu" trong tiếng Anh là researcher (danh từ), boffin (danh từ), educationalist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.