TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà thờ lớn tiếng Anh là gì?

"nhà thờ lớn" trong tiếng Anh là cathedral (danh từ), minster (danh từ).

cathedral Danh từ

UK/kəˈθiːdɹəl/US/kəˈθidɹəl/

Nghĩa: Nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn.

Xem đầy đủ từ "cathedral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minster Danh từ

US/ˈmɪnstɚ/

Nghĩa: Nhà thờ lớn.

Xem đầy đủ từ "minster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà thờ lớn tiếng Anh là gì?

"nhà thờ lớn" trong tiếng Anh là cathedral (danh từ), minster (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.