Nhá tiếng Anh là gì?
"nhá" trong tiếng Anh là chew (động từ), prank.
chew Động từ
UK/tʃuː/US/t͡ʃ(j)u/
Nghĩa: nhai, nhằn, nhá
prank
UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/
Câu hỏi thường gặp
Nhá tiếng Anh là gì?
"nhá" trong tiếng Anh là chew (động từ), prank.
"nhá" trong tiếng Anh là chew (động từ), prank.
UK/tʃuː/US/t͡ʃ(j)u/
Nghĩa: nhai, nhằn, nhá
UK/pɹæŋk/US/pɹæŋk/
"nhá" trong tiếng Anh là chew (động từ), prank.
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.