TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prank

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹæŋk/ US/pɹæŋk/ giọng máy của trình duyệt

prank nghĩa là trò chơi ác, trò chơi khăm, sự trục trặc, trang sức.

Nghĩa của prank

Danh từ

  1. Trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả.
    • to play prankschơi ác, chơi khăm, đùa nhả
    • to play a prank on somebodychơi ác ai, chơi khăm ai, đùa nhả ai
  2. Sự trục trặc (máy).

Ngoại động từ

  1. Thường + out Trang sức, trang hoàng, tô điểm.

Nội động từ

  1. Vênh vang, chưng tr.

Dạng từ của prank

Số nhiềupranks
Ngôi thứ ba số ítpranks
Hiện tại phân từ (-ing)pranking
Quá khứpranked
Quá khứ phân từpranked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prank

Đồng nghĩa

Họ từ của prank

Câu hỏi thường gặp

prank nghĩa là gì?

prank (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trò chơi ác, trò chơi khăm, sự trục trặc, trang sức.

prank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prank: giọng Anh (UK) /pɹæŋk/, giọng Mỹ (US) /pɹæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.