TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chew

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tʃuː/ US/t͡ʃ(j)u/ giọng máy của trình duyệt

chew nghĩa là sự nhai, sự nhai thuốc lá, mồi thuốc lá nhai, ngẫm nghĩ.

Nghĩa của chew

Danh từ

  1. Sự nhai.
    • to have a chew at somethingnhai vật gì
  2. Sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai.

Động từ

  1. Ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui.
    • to chew upon (over) somethingngẫm nghĩ cái gì

Dạng từ của chew

Ngôi thứ ba số ítchews
Hiện tại phân từ (-ing)chewing
Quá khứchewed
Quá khứ phân từchewed
Số nhiềuchews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chew

Đồng nghĩa

Họ từ của chew

Cụm từ, thành ngữ với chew

  • to chew the rag (the fat) — (Từ lóng) Lải nhải ca cẩm, làu nhàu; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc.
  • chew the cud — Nhơi.

Câu ví dụ với chew

  • I often chew some mentholated gum after a meal. Tôi thường ăn kẹo cao su bạc hà sau bữa ăn
  • Chewing gum isn't allowed in the classroom. Không được nhai kẹo cao su trong lớp học.
  • I have difficulty chewing. Tôi gap kho khan khi nhai
  • I chewed the gum. Tôi đã nhai kẹo gum.
  • Tom chews tobacco. Tom nhai thuốc lá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chew nghĩa là gì?

chew (danh từ, động từ) nghĩa là sự nhai, sự nhai thuốc lá, mồi thuốc lá nhai, ngẫm nghĩ.

chew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chew: giọng Anh (UK) /tʃuː/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃ(j)u/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.