TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân phẩm tiếng Anh là gì?

"nhân phẩm" trong tiếng Anh là dignity (danh từ), personality (danh từ).

dignity Danh từ

UK/ˈdɪɡnɪti/US/ˈdɪɡnɪti/

Nghĩa: nhân phẩm

Xem đầy đủ từ "dignity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

personality Danh từ

UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/

Nghĩa: Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.

Xem đầy đủ từ "personality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân phẩm tiếng Anh là gì?

"nhân phẩm" trong tiếng Anh là dignity (danh từ), personality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.