personality
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/
US/ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
personality nghĩa là nhân cách, tính cách, nhân phẩm, cá tính.
Nghĩa của personality
Danh từ
- Nhân cách, tính cách.
- Nhân phẩm; cá tính; lịch thiệp.
- Tính chất là người.
- Nhân vật, người nổi tiếng (nhất là trong giới văn nghệ, giới thể thao).
- Sự chỉ trích cá nhân; những lời chỉ trích cá nhân.
- Động sản.
Dạng từ của personality
| Số nhiều | personalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với personality
Đồng nghĩa
Họ từ của personality
Cụm từ, thành ngữ với personality
- personality disorder — Rối loạn nhân cách.
Câu ví dụ với personality
- He has a dual personality. Anh ấy có hai nhân cách.
- She has a wonderful personality. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
- She has a strong personality. Cô ta có cá tính mạnh.
- He has an irksome personality. Anh ấy có tính cách khó chịu.
- He has a split personality. Anh ấy có hai nhân cách.
- My clunker seems to have a personality all of its own. Chiếc xe cũ của tôi hình như có riêng nhân cách của nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
personality nghĩa là gì?
personality (danh từ) nghĩa là nhân cách, tính cách, nhân phẩm, cá tính.
personality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của personality: giọng Anh (UK) /pɜː.səˈnæ.lə.tɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌpɜɹ.səˈnæ.lə.ti/.