TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân tính tiếng Anh là gì?

"nhân tính" trong tiếng Anh là humanity (danh từ), manhood (danh từ).

humanity Danh từ

US/hjuˈmænɪti/

Nghĩa: nhân tính

Xem đầy đủ từ "humanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manhood Danh từ

UK/ˈmænhʊd/US/ˈmænhʊd/

Nghĩa: Nhân cách, nhân tính.

Xem đầy đủ từ "manhood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân tính tiếng Anh là gì?

"nhân tính" trong tiếng Anh là humanity (danh từ), manhood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.