Nhão tiếng Anh là gì?
"nhão" trong tiếng Anh là pasty (tính từ), clammy, mushy.
pasty Tính từ
UK/ˈpeɪsti/US/ˈpeɪsti/
Nghĩa: Sền sệt, nhão (như bột nhão...).
clammy
UK/ˈklæmi/US/ˈklæmi/
mushy
UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/
soggy
US/ˈsɑɡi/
flabby
UK/ˈflæb.i/US/ˈflæb.i/
flaccid
UK/ˈflæ(k)sɪd/US/ˈflæ(k)sɪd/
viscid
UK/ˈvɪsɪd/US/ˈvɪsɪd/
flabbiness Danh từ
US/ˈflæ.bi.nəs/
Nghĩa: Tính nhũn, tính mềm, tính nhão.
Câu hỏi thường gặp
Nhão tiếng Anh là gì?
"nhão" trong tiếng Anh là pasty (tính từ), clammy, mushy.