TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhão tiếng Anh là gì?

"nhão" trong tiếng Anh là pasty (tính từ), clammy, mushy.

pasty Tính từ

UK/ˈpeɪsti/US/ˈpeɪsti/

Nghĩa: Sền sệt, nhão (như bột nhão...).

Xem đầy đủ từ "pasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clammy

UK/ˈklæmi/US/ˈklæmi/

Xem đầy đủ từ "clammy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushy

UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/

Xem đầy đủ từ "mushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soggy

US/ˈsɑɡi/

Xem đầy đủ từ "soggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flabby

UK/ˈflæb.i/US/ˈflæb.i/

Xem đầy đủ từ "flabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaccid

UK/ˈflæ(k)sɪd/US/ˈflæ(k)sɪd/

Xem đầy đủ từ "flaccid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viscid

UK/ˈvɪsɪd/US/ˈvɪsɪd/

Xem đầy đủ từ "viscid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flabbiness Danh từ

US/ˈflæ.bi.nəs/

Nghĩa: Tính nhũn, tính mềm, tính nhão.

Xem đầy đủ từ "flabbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhão tiếng Anh là gì?

"nhão" trong tiếng Anh là pasty (tính từ), clammy, mushy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.