mushy
UK/ˈmʌ.ʃi/
US/ˈmʌ.ʃi/
giọng máy của trình duyệt
mushy nghĩa là mềm, xốp, yếu đuối, uỷ mị.
Nghĩa của mushy
Tính từ
- Mềm, xốp.
- Nghĩa bóng Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.
Dạng từ của mushy
| So sánh hơn | mushier |
| So sánh nhất | mushiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mushy
Đồng nghĩa
Họ từ của mushy
Câu hỏi thường gặp
mushy nghĩa là gì?
mushy (tính từ) nghĩa là mềm, xốp, yếu đuối, uỷ mị.
mushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mushy: giọng Anh (UK) /ˈmʌ.ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌ.ʃi/.