Nhìn chung tiếng Anh là gì?
"nhìn chung" trong tiếng Anh là survey (ngoại động từ), by and large (động từ), altogether (phó từ).
survey Ngoại động từ
UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/
Nghĩa: Quan sát, nhìn chung.
by and large Động từ
Nghĩa: Nói chung, nhìn chung, hầu như
- It was, by and large, an unexceptional presentation.Nhìn chung, đó là một bài thuyết trình không có gì đặc biệt
altogether Phó từ
UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/
Nghĩa: Nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ.
- taken altogethernhìn chung, đại thể
all in all Phó từ
Nghĩa: Nói chung, nhìn chung.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn chung tiếng Anh là gì?
"nhìn chung" trong tiếng Anh là survey (ngoại động từ), by and large (động từ), altogether (phó từ).