TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

altogether

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/ US/ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

altogether nghĩa là hoàn toàn, hầu, nhìn chung, nói chung.

Nghĩa của altogether

Phó từ

  1. Hoàn toàn, hầu, hẳn.
    • an altogether different issuemột vấn đề khác hẳn
  2. Nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ.
    • taken altogethernhìn chung, đại thể
  3. Cả thảy, tất cả.
    • How much altogether?bao nhiểu cả thảy?

Danh từ

  1. An altogether Toàn thể, toàn bộ.
  2. The altogether, thông tục Người mẫu khoả thân (để vẽ...).
  3. Người trần truồng.
    • in the altogetherđể trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

Dạng từ của altogether

Số nhiềualtogethers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altogether

Đồng nghĩa

Họ từ của altogether

Câu hỏi thường gặp

altogether nghĩa là gì?

altogether (phó từ, danh từ) nghĩa là hoàn toàn, hầu, nhìn chung, nói chung.

altogether phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của altogether: giọng Anh (UK) /ɔːl.tʊˈɡɛð.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɔl.tuˈɡɛð.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.