TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhìn lên tiếng Anh là gì?

"nhìn lên" trong tiếng Anh là look up (cụm động từ), lift up one's eyes (cụm từ), upcast (tính từ).

look up Cụm động từ

US/ˌlʊk ˈʌp/

Nghĩa: Nhìn lên, ngước lên.

  • Look up.Nhìn lên đi.
  • I looked up and saw a rainbow in the sky.Tôi đã ngước nhìn lên và thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.

Xem đầy đủ từ "look up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift up one's eyes Cụm từ

Nghĩa: Ngước nhìn, nhìn lên.

Xem đầy đủ từ "lift up one's eyes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upcast Tính từ

UK/ˈʌpkæst/US/ˈʌpkæst/

Nghĩa: Ngước lên, nhìn lên (mắt).

Xem đầy đủ từ "upcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhìn lên tiếng Anh là gì?

"nhìn lên" trong tiếng Anh là look up (cụm động từ), lift up one's eyes (cụm từ), upcast (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.