look up
US/ˌlʊk ˈʌp/
giọng máy của trình duyệt
look up nghĩa là nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, ngước.
Nghĩa của look up
Cụm động từ
- Nhìn lên, ngước lên.
- Tìm kiếm.
- to look a work up in the dictionarytìm (tra) một từ trong từ điển
- (Thương nghiệp) Lên giá, tăng giá.
- the price of cotton is looking upgiá bỗng tăng lên
- (Thương nghiệp) Phát đạt.
- Đến thăm.
Dạng từ của look up
| Ngôi thứ ba số ít | looks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | looking up |
| Quá khứ phân từ | looked up |
| Quá khứ | looked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với look up
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với look up
- He looked up the word in his dictionary. Anh ta tìm từ đó trong từ điển.
- Look up the trains to London in the timetable. Hãy tìm các chuyến xe lửa đến London trong bảng lịch trình.
- I looked up his phone number in the telephone book. Tôi tra số điện thoại của anh ta trong cuốn danh bạ điện thoại.
- I looked up and saw a rainbow in the sky. Tôi đã ngước nhìn lên và thấy một chiếc cầu vồng trên bầu trời.
- The child looks up to his father with worship in his eyes. Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.
- Look up. Nhìn lên đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
look up nghĩa là gì?
look up (cụm động từ) nghĩa là nhìn lên, ngước lên, tìm kiếm, ngước.
look up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của look up: giọng Mỹ (US) /ˌlʊk ˈʌp/.