Nhìn lướt qua tiếng Anh là gì?
"nhìn lướt qua" trong tiếng Anh là glimpse (ngoại động từ), overgaze (ngoại động từ), look-see (danh từ).
glimpse Ngoại động từ
UK/ˈɡlɪm(p)s/US/ˈɡlɪm(p)s/
Nghĩa: Nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy.
- I caught a glimpse of him.Tôi đã nhìn lướt qua anh ấy.
- to get (have) a glimpse of somethingnhìn lướt qua cái gì
overgaze Ngoại động từ
Nghĩa: Nhìn lướt qua.
look-see Danh từ
US/ˈlʊk.ˈsi/
Nghĩa: Cái nhìn lướt qua; sự xem xét.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn lướt qua tiếng Anh là gì?
"nhìn lướt qua" trong tiếng Anh là glimpse (ngoại động từ), overgaze (ngoại động từ), look-see (danh từ).