TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhũ danh tiếng Anh là gì?

"nhũ danh" trong tiếng Anh là maiden name (danh từ), née (tính từ).

maiden name Danh từ

Nghĩa: Nhũ danh.

Xem đầy đủ từ "maiden name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

née Tính từ

UK/neɪ/US/neɪ/

Nghĩa: Nhũ danh

Xem đầy đủ từ "née": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhũ danh tiếng Anh là gì?

"nhũ danh" trong tiếng Anh là maiden name (danh từ), née (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.