Như vậy tiếng Anh là gì?
"như vậy" trong tiếng Anh là so (phó từ), such.
so Phó từ
UK/səʊ/US/soʊ/
Nghĩa: rất, lắm, lém, vậy
- Except that here, it's not so simple.Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
such
UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/
- I have never read such a scary novel.Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.
- This is such a sad story.Đây là một câu chuyện buồn như vậy
Câu hỏi thường gặp
Như vậy tiếng Anh là gì?
"như vậy" trong tiếng Anh là so (phó từ), such.