TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạc khí tiếng Anh là gì?

"nhạc khí" trong tiếng Anh là musical instrument (danh từ), instrument (danh từ).

musical instrument Danh từ

Nghĩa: Nhạc cụ, nhạc khí.

Xem đầy đủ từ "musical instrument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrument Danh từ

UK/ˈɪnstɹəmənt/US/ˈɪnstɹəmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Nhạc khí.

Xem đầy đủ từ "instrument": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạc khí tiếng Anh là gì?

"nhạc khí" trong tiếng Anh là musical instrument (danh từ), instrument (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "instrument": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.