TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

instrument

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnstɹəmənt/ US/ˈɪnstɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt

instrument nghĩa là nhạc khí, phối dàn nhạc, nhạc cụ, dụng cụ.

Nghĩa của instrument

Danh từ

  1. Dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Nhạc khí.
  3. Công cụ, phương tiện.
    • an instrument of governmentmột công cụ cai trị
  4. Văn kiện.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp dụng cụ máy móc cho.
  2. Phối dàn nhạc.

Dạng từ của instrument

Số nhiềuinstruments
Ngôi thứ ba số ítinstruments
Hiện tại phân từ (-ing)instrumenting
Quá khứ phân từinstrumented
Quá khứinstrumented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instrument

Đồng nghĩa

Họ từ của instrument

Câu ví dụ với instrument

  • Do you play any instruments? Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
  • How many instruments do you know how to play? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

instrument nghĩa là gì?

instrument (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhạc khí, phối dàn nhạc, nhạc cụ, dụng cụ.

instrument phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của instrument: giọng Anh (UK) /ˈɪnstɹəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstɹəmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.