instrument
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪnstɹəmənt/
US/ˈɪnstɹəmənt/
giọng máy của trình duyệt
instrument nghĩa là nhạc khí, phối dàn nhạc, nhạc cụ, dụng cụ.
Nghĩa của instrument
Danh từ
- Dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Nhạc khí.
- Công cụ, phương tiện.
- an instrument of governmentmột công cụ cai trị
- Văn kiện.
Ngoại động từ
- Cung cấp dụng cụ máy móc cho.
- Phối dàn nhạc.
Dạng từ của instrument
| Số nhiều | instruments |
| Ngôi thứ ba số ít | instruments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | instrumenting |
| Quá khứ phân từ | instrumented |
| Quá khứ | instrumented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với instrument
Đồng nghĩa
Họ từ của instrument
Câu ví dụ với instrument
- Do you play any instruments? Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
- How many instruments do you know how to play? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
instrument nghĩa là gì?
instrument (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nhạc khí, phối dàn nhạc, nhạc cụ, dụng cụ.
instrument phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của instrument: giọng Anh (UK) /ˈɪnstɹəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnstɹəmənt/.