Nhạn tiếng Anh là gì?
"nhạn" trong tiếng Anh là swallow (danh từ), hirundine (tính từ).
swallow Danh từ
UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/
Nghĩa: nhạn, én
- Swallows fly very fast.Chim nhạn bay rất nhanh.
- A swallow flies very swiftly.Chim nhạn bay rất nhanh.
hirundine Tính từ
UK/hɪˈɹʌndʌɪn/US/hɪˈɹʌndʌɪn/
Nghĩa: (thuộc) nhạn; như chim nhạn.
Câu hỏi thường gặp
Nhạn tiếng Anh là gì?
"nhạn" trong tiếng Anh là swallow (danh từ), hirundine (tính từ).