TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhạn tiếng Anh là gì?

"nhạn" trong tiếng Anh là swallow (danh từ), hirundine (tính từ).

swallow Danh từ

UK/ˈswɒl.əʊ/US/ˈswɑ.loʊ/

Nghĩa: nhạn, én

  • Swallows fly very fast.Chim nhạn bay rất nhanh.
  • A swallow flies very swiftly.Chim nhạn bay rất nhanh.

Xem đầy đủ từ "swallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hirundine Tính từ

UK/hɪˈɹʌndʌɪn/US/hɪˈɹʌndʌɪn/

Nghĩa: (thuộc) nhạn; như chim nhạn.

Xem đầy đủ từ "hirundine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhạn tiếng Anh là gì?

"nhạn" trong tiếng Anh là swallow (danh từ), hirundine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.