Nhấc tiếng Anh là gì?
"nhấc" trong tiếng Anh là lift (động từ), raise.
lift Động từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: nâng, nhấc
- He lifted the tray above the kids.Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
- My shoulder hurts when I lift my arm.Vai tôi đau khi tôi nhấc cánh tay của mình lên.
raise
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Câu hỏi thường gặp
Nhấc tiếng Anh là gì?
"nhấc" trong tiếng Anh là lift (động từ), raise.