TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhất tiếng Anh là gì?

"nhất" trong tiếng Anh là premier (tính từ), most (phó từ), first.

premier Tính từ

UK/ˈpɹɛm.iː.ə/US/pɹɪˈmɪəɹ/

Nghĩa: Nhất, đầu.

  • to take [the] premier placeđứng đầu, nhất

Xem đầy đủ từ "premier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

most Phó từ

UK/ˈməʊst/US/ˈmoʊst/

Nghĩa: Nhất, hơn cả.

  • Language is one of man's most important inventions.Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.
  • This is the world's most costly earthquake.Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới.

Xem đầy đủ từ "most": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first

UK/fɜːst/US/fɚst/

Xem đầy đủ từ "first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home Tính từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: Home trong CNTT có nghĩa là đầu tiên, (thứ) nhất

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhất tiếng Anh là gì?

"nhất" trong tiếng Anh là premier (tính từ), most (phó từ), first.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.