TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận diện tiếng Anh là gì?

"nhận diện" trong tiếng Anh là identify (ngoại động từ), know, recognize.

identify Ngoại động từ

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng.

  • to identify oneself with gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
  • to identify oneself with a party gắn bó chặt chẽ với một đảng

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

know

UK/nəʊ/US/noʊ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "know": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognize

UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "recognize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận diện tiếng Anh là gì?

"nhận diện" trong tiếng Anh là identify (ngoại động từ), know, recognize.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "identify": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "know": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "recognize": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).