TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận thức được tiếng Anh là gì?

"nhận thức được" trong tiếng Anh là perceptive (tính từ), percipient (tính từ), alive (tính từ).

perceptive Tính từ

UK/pəˈsɛptɪv/US/pɚˈsɛptɪv/

Nghĩa: Nhận thức được, cảm thụ được.

Xem đầy đủ từ "perceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percipient Tính từ

UK/pəˈsɪp.i.ənt/US/pɚˈsɪp.i.ənt/

Nghĩa: Nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được.

Xem đầy đủ từ "percipient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alive Tính từ

UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/

Nghĩa: Hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ.

  • more and more people are alive to socialismngày càng có nhiều người hiểu rõ chủ nghĩa xã hội
  • to be alive and kicking(đùa) còn sống và rất khoẻ mạnh, tràn đầy sức sống

Xem đầy đủ từ "alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận thức được tiếng Anh là gì?

"nhận thức được" trong tiếng Anh là perceptive (tính từ), percipient (tính từ), alive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.