Nhận thức được tiếng Anh là gì?
"nhận thức được" trong tiếng Anh là perceptive (tính từ), percipient (tính từ), alive (tính từ).
perceptive Tính từ
UK/pəˈsɛptɪv/US/pɚˈsɛptɪv/
Nghĩa: Nhận thức được, cảm thụ được.
percipient Tính từ
UK/pəˈsɪp.i.ənt/US/pɚˈsɪp.i.ənt/
Nghĩa: Nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được.
alive Tính từ
UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/
Nghĩa: Hiểu rõ, nhận thức được, giác ngộ.
- more and more people are alive to socialismngày càng có nhiều người hiểu rõ chủ nghĩa xã hội
- to be alive and kicking(đùa) còn sống và rất khoẻ mạnh, tràn đầy sức sống
Câu hỏi thường gặp
Nhận thức được tiếng Anh là gì?
"nhận thức được" trong tiếng Anh là perceptive (tính từ), percipient (tính từ), alive (tính từ).