percipient
UK/pəˈsɪp.i.ənt/
US/pɚˈsɪp.i.ənt/
giọng máy của trình duyệt
percipient nghĩa là nhận thức được, cảm giác được, người nhận thức được, người cảm giác được.
Nghĩa của percipient
Tính từ
- Nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được.
Danh từ
- Người nhận thức được, người cảm giác được, người cảm thụ được (chủ yếu là những điều ngoài tầm nhận thức của cảm giác bình thường).
Dạng từ của percipient
| So sánh hơn | more percipient |
| So sánh nhất | most percipient |
| Số nhiều | percipients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với percipient
Đồng nghĩa
Họ từ của percipient
Câu hỏi thường gặp
percipient nghĩa là gì?
percipient (tính từ, danh từ) nghĩa là nhận thức được, cảm giác được, người nhận thức được, người cảm giác được.
percipient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của percipient: giọng Anh (UK) /pəˈsɪp.i.ənt/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɪp.i.ənt/.