TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhận thức trước tiếng Anh là gì?

"nhận thức trước" trong tiếng Anh là preconception (danh từ), preconceive (ngoại động từ), preconceived (tính từ).

preconception Danh từ

UK/ˌpɹiːkənˈsɛpʃən/US/ˌpɹikənˈsɛpʃən/

Nghĩa: Nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước.

Xem đầy đủ từ "preconception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preconceive Ngoại động từ

US/ˌpri.kən.ˈsiv/

Nghĩa: Nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước.

  • a preconceived opinionđịnh kiến, thành kiến

Xem đầy đủ từ "preconceive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preconceived Tính từ

UK/ˌpɹiːkənˈsiːvd/US/ˌpɹiːkənˈsiːvd/

Nghĩa: Nhận thức trước (về một ý tưởng, ý kiến).

Xem đầy đủ từ "preconceived": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhận thức trước tiếng Anh là gì?

"nhận thức trước" trong tiếng Anh là preconception (danh từ), preconceive (ngoại động từ), preconceived (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.