TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhập thành tiếng Anh là gì?

"nhập thành" trong tiếng Anh là castling (danh từ), castle.

castling Danh từ

UK/ˈkɑːsəlɪŋ/US/ˈkæsəlɪŋ/

Nghĩa: Nhập thành.

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.

Xem đầy đủ từ "castling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castle

UK/ˈkɑːsəl/

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
  • There are two ways to castle in chess: long or short.Có hai cách nhập thành trong cờ vua: dài hoặc ngắn.

Xem đầy đủ từ "castle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhập thành tiếng Anh là gì?

"nhập thành" trong tiếng Anh là castling (danh từ), castle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.