Nhật ký tiếng Anh là gì?
"nhật ký" trong tiếng Anh là journal (danh từ), diary (danh từ).
journal Danh từ
UK/ˈd͡ʒɜːnəl/US/ˈd͡ʒɝnəl/
Nghĩa: nhật ký, nhật trình
diary Danh từ
UK/ˈdaɪ.(ə.)ɹi/US/ˈdaɪ.(ə.)ɹi/
Nghĩa: sổ nhật ký, nhật kí, nhật ký
- I thought diaries were just for girls.Tôi tưởng nhật ký chỉ dành cho con gái.
Câu hỏi thường gặp
Nhật ký tiếng Anh là gì?
"nhật ký" trong tiếng Anh là journal (danh từ), diary (danh từ).