TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhật ký tiếng Anh là gì?

"nhật ký" trong tiếng Anh là journal (danh từ), diary (danh từ).

journal Danh từ

UK/ˈd͡ʒɜːnəl/US/ˈd͡ʒɝnəl/

Nghĩa: nhật ký, nhật trình

Xem đầy đủ từ "journal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diary Danh từ

UK/ˈdaɪ.(ə.)ɹi/US/ˈdaɪ.(ə.)ɹi/

Nghĩa: sổ nhật ký, nhật kí, nhật ký

  • I thought diaries were just for girls.Tôi tưởng nhật ký chỉ dành cho con gái.

Xem đầy đủ từ "diary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhật ký tiếng Anh là gì?

"nhật ký" trong tiếng Anh là journal (danh từ), diary (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.