journal
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɜːnəl/
US/ˈd͡ʒɝnəl/
giọng máy của trình duyệt
journal nghĩa là báo hằng ngày, tạp chí, nhật ký, nhật trình.
Nghĩa của journal
Danh từ
- Báo hằng ngày.
- Tạp chí.
- Hàng hải (thương nghiệp) nhật ký.
- Số nhiều (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).
- Kỹ thuật Cổ trục, ngõng trục.
Dạng từ của journal
| Số nhiều | journals |
| Ngôi thứ ba số ít | journals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | journaling |
| Quá khứ phân từ | journaled |
| Quá khứ | journaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với journal
Đồng nghĩa
Họ từ của journal
Câu hỏi thường gặp
journal nghĩa là gì?
journal (danh từ) nghĩa là báo hằng ngày, tạp chí, nhật ký, nhật trình.
journal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của journal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnəl/.