TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

journal

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɜːnəl/ US/ˈd͡ʒɝnəl/ giọng máy của trình duyệt

journal nghĩa là báo hằng ngày, tạp chí, nhật ký, nhật trình.

Nghĩa của journal

Danh từ

  1. Báo hằng ngày.
  2. Tạp chí.
  3. Hàng hải (thương nghiệp) nhật ký.
  4. Số nhiều (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện).
  5. Kỹ thuật Cổ trục, ngõng trục.

Dạng từ của journal

Số nhiềujournals
Ngôi thứ ba số ítjournals
Hiện tại phân từ (-ing)journaling
Quá khứ phân từjournaled
Quá khứjournaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với journal

Đồng nghĩa

Họ từ của journal

Câu hỏi thường gặp

journal nghĩa là gì?

journal (danh từ) nghĩa là báo hằng ngày, tạp chí, nhật ký, nhật trình.

journal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của journal: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɜːnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɝnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.