TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhắn tin tiếng Anh là gì?

"nhắn tin" trong tiếng Anh là text (động từ), text message (danh từ).

text Động từ

UK/tɛkst/US/tɛkst/

Nghĩa: nhắn tin

  • Are you texting your girlfriend?Cậu đang nhắn tin cho bạn gái à?
  • He was texting her in Berber.Anh ấy nhắn tin cho cô ấy bằng tiếng Berber

Xem đầy đủ từ "text": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

text message Danh từ

Nghĩa: Tin nhắn văn bản, nhắn tin.

Xem đầy đủ từ "text message": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhắn tin tiếng Anh là gì?

"nhắn tin" trong tiếng Anh là text (động từ), text message (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.