TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhốt vào lồng tiếng Anh là gì?

"nhốt vào lồng" trong tiếng Anh là cage (ngoại động từ), encage (ngoại động từ).

cage Ngoại động từ

UK/keɪd͡ʒ/US/keɪd͡ʒ/

Nghĩa: Nhốt vào lồng, nhốt vào cũi.

Xem đầy đủ từ "cage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encage Ngoại động từ

UK/ɪnˈkeɪdʒ/US/ɪnˈkeɪdʒ/

Nghĩa: Cho vào lồng, nhốt vào lồng, nhốt vào cũi.

Xem đầy đủ từ "encage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhốt vào lồng tiếng Anh là gì?

"nhốt vào lồng" trong tiếng Anh là cage (ngoại động từ), encage (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.