Nhồi bông tiếng Anh là gì?
"nhồi bông" trong tiếng Anh là stuffed (tính từ), feathering (danh từ).
stuffed Tính từ
UK/stʌft/US/stʌft/ giọng máy
Nghĩa: Nhồi (thịt, nhân); no căng bụng; nhồi bông (thú).
feathering Danh từ
US/ˈfɛ.ðɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông.
Câu hỏi thường gặp
Nhồi bông tiếng Anh là gì?
"nhồi bông" trong tiếng Anh là stuffed (tính từ), feathering (danh từ).