stuffed
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stʌft/
US/stʌft/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của stuffed
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của stuffed
| So sánh hơn | more stuffed |
| So sánh nhất | most stuffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stuffed
Đồng nghĩa
Họ từ của stuffed
Cụm từ, thành ngữ với stuffed
- stuffed animal — Thú nhồi bông.
Câu ví dụ với stuffed
- Last night, I was so stuffed at the restaurant. Đêm qua, tôi đã ăn quá no ở nhà hàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).