Nhộng tiếng Anh là gì?
"nhộng" trong tiếng Anh là pupa (danh từ), chrysalis (danh từ), aurelian (tính từ).
pupa Danh từ
UK/ˈpjuːpə/US/ˈpjuːpə/
Nghĩa: nhộng
chrysalis Danh từ
UK/ˈkɹɪsəlɪs/US/ˈkɹɪsəlɪs/
Nghĩa: nhộng
aurelian Tính từ
US/ɔ.ˈril.jən/
Nghĩa: (thuộc) nhộng (bướm).
nymph Danh từ
UK/ˈnɪmf/US/ˈnɪmf/
Nghĩa: Con nhộng.
aurelia Danh từ
Nghĩa: Con nhộng (bướm).
chrysalides Danh từ
Nghĩa: Con nhộng.
pupal Tính từ
UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/
Nghĩa: (thuộc) con nhộng.
- pupal chamberkén
chrysalises Danh từ
Nghĩa: Con nhộng.
pupae Danh từ
Nghĩa: Con nhộng.
Câu hỏi thường gặp
Nhộng tiếng Anh là gì?
"nhộng" trong tiếng Anh là pupa (danh từ), chrysalis (danh từ), aurelian (tính từ).