TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhộng tiếng Anh là gì?

"nhộng" trong tiếng Anh là pupa (danh từ), chrysalis (danh từ), aurelian (tính từ).

pupa Danh từ

UK/ˈpjuːpə/US/ˈpjuːpə/

Nghĩa: nhộng

Xem đầy đủ từ "pupa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chrysalis Danh từ

UK/ˈkɹɪsəlɪs/US/ˈkɹɪsəlɪs/

Nghĩa: nhộng

Xem đầy đủ từ "chrysalis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aurelian Tính từ

US/ɔ.ˈril.jən/

Nghĩa: (thuộc) nhộng (bướm).

Xem đầy đủ từ "aurelian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nymph Danh từ

UK/ˈnɪmf/US/ˈnɪmf/

Nghĩa: Con nhộng.

Xem đầy đủ từ "nymph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aurelia Danh từ

Nghĩa: Con nhộng (bướm).

Xem đầy đủ từ "aurelia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chrysalides Danh từ

Nghĩa: Con nhộng.

Xem đầy đủ từ "chrysalides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupal Tính từ

UK/ˈpjuːpəl/US/ˈpjuːpəl/

Nghĩa: (thuộc) con nhộng.

  • pupal chamberkén

Xem đầy đủ từ "pupal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chrysalises Danh từ

Nghĩa: Con nhộng.

Xem đầy đủ từ "chrysalises": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pupae Danh từ

Nghĩa: Con nhộng.

Xem đầy đủ từ "pupae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhộng tiếng Anh là gì?

"nhộng" trong tiếng Anh là pupa (danh từ), chrysalis (danh từ), aurelian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.