TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhờ có tiếng Anh là gì?

"nhờ có" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), due (tính từ).

thanks to Giới từ

Nghĩa: Nhờ có.

  • That bird can fly very fast thanks to its huge wings.Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
  • Thanks to you I've lost my appetite.Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn

Xem đầy đủ từ "thanks to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

due Tính từ

UK/djuː/US/du/

Nghĩa: Vì, do bởi, tại, nhờ có.

  • it is due to himtại hắn ta
  • due to one's negligencedo cẩu thả, do lơ đễnh

Xem đầy đủ từ "due": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhờ có tiếng Anh là gì?

"nhờ có" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), due (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.