TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhức tiếng Anh là gì?

"nhức" trong tiếng Anh là ache (nội động từ), hurt (động từ).

ache Nội động từ

UK/eɪk/US/eɪk/

Nghĩa: Đau, nhức, nhức nhối.

  • my head achestôi nhức đầu

Xem đầy đủ từ "ache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Động từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: nhức, đau

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhức tiếng Anh là gì?

"nhức" trong tiếng Anh là ache (nội động từ), hurt (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.