TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Những người nghe tiếng Anh là gì?

"những người nghe" trong tiếng Anh là audience (danh từ), auditory (danh từ).

audience Danh từ

UK/ˈɔːdi.əns/US/ˈɔ.di.əns/

Nghĩa: Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.

Xem đầy đủ từ "audience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auditory Danh từ

UK/ˈɔː.dɪ.tə.ɹi/US/ˈɔː.dɪˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Những người nghe, thính giả.

Xem đầy đủ từ "auditory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Những người nghe tiếng Anh là gì?

"những người nghe" trong tiếng Anh là audience (danh từ), auditory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.