TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nheo tiếng Anh là gì?

"nheo" trong tiếng Anh là squint (động từ), screw (động từ).

squint Động từ

UK/skwɪnt/US/skwɪnt/

Nghĩa: nheo

Xem đầy đủ từ "squint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screw Động từ

UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/

Nghĩa: Cau (mặt), nheo (mắt), mím (môi).

  • to screw up one's eyesnheo mắt
  • to screw up one's lipsmím môi

Xem đầy đủ từ "screw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nheo tiếng Anh là gì?

"nheo" trong tiếng Anh là squint (động từ), screw (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.