TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiều quá tiếng Anh là gì?

"nhiều quá" trong tiếng Anh là too much (phó từ), overmany (tính từ), foison (danh từ).

too much Phó từ

UK/tu ˈmʌtʃ/US/tu ˈmʌtʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều quá.

  • Don't worry too much, or you'll go bald.Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
  • Too much drinking will make you sick.Uống nhiều quá sẽ bệnh.

Xem đầy đủ từ "too much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overmany Tính từ

Nghĩa: Nhiều quá.

Xem đầy đủ từ "overmany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foison Danh từ

UK/ˈfɔɪzən/US/ˈfɔɪzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đầy ắp, sự nhiều quá.

Xem đầy đủ từ "foison": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiều quá tiếng Anh là gì?

"nhiều quá" trong tiếng Anh là too much (phó từ), overmany (tính từ), foison (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "too much": Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.