TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiệt đới tiếng Anh là gì?

"nhiệt đới" trong tiếng Anh là tropic (danh từ), tropical (tính từ), tropics (danh từ).

tropic Danh từ

UK/ˈtɹɒpɪk/US/ˈtɹɒpɪk/

Nghĩa: nhiệt đới

Xem đầy đủ từ "tropic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tropical Tính từ

UK/ˈtɹɒp.ɪ.kəl/US/ˈtɹɑ.pɪ.kəl/

Nghĩa: Nhiệt đới.

  • Tropical cyclonexoáy thuận nhiệt đới, bão nhiệt đới

Xem đầy đủ từ "tropical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tropics Danh từ

Nghĩa: Nhiệt đới.

Xem đầy đủ từ "tropics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiệt đới tiếng Anh là gì?

"nhiệt đới" trong tiếng Anh là tropic (danh từ), tropical (tính từ), tropics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.